牴牾
biến thể của 抵牾[di3 wu3]
biến thể của 抵牾[di3 wu3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 抵觸|抵触[di3 chu4]
›犊子dú zibê
›牒谱dié pǔphả hệ; cây gia đình; giống như 譜牒|谱牒
›狄仁杰Dí Rén jiéĐịch Nhân Kiệt (607-700), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Võ Tắc Thiên, sau này là nhân…
›狄俄倪索斯Dí é ní suǒ sīDionysus, vị thần rượu nho trong thần thoại Hy Lạp
›狄公案Dí Gōng ÀnCác vụ án của Địch Công, tiểu thuyết kỳ ảo thế kỷ 18 với nhân vật Địch Nhân Kiệt 狄仁傑|狄仁杰[Di2 Ren2 jie2] thời…
›狄奥多Dí ào duōTheodor (tên)
›狄奥多·阿多诺Dí ào duō · Ā duō nuòTheodor Ludwig Wiesengrund Adorno (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà nghiên cứu âm nhạc, và nhà…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.