地位
vị trí; địa vị; chỗ; LT:個|个[ge4]
vị trí; địa vị; chỗ; LT:個|个[ge4]
地位 thường mang nghĩa “vị trí”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 地位, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa thế thuận lợi; đúng chỗ; năng suất của đất
›地保dì bǎo(cũ) tuần đinh địa phương
›地主阶级dì zhǔ jiē jígiai cấp địa chủ
›地儿dì rnơi; chỗ
›地函dì hán(địa chất) lớp manti (của trái đất) (Đài Loan)
›地主dì zhǔchủ đất; địa chủ; chủ nhà
›地势dì shìđịa hình; địa thế
›地下通道dì xià tōng dàođường hầm; chỗ đi ngầm; hầm chui
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.