第五
thứ năm (số thứ tự)
thứ năm (số thứ tự)
第五 thường mang nghĩa “thứ năm (số thứ tự)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 第五, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2]…
›第五纵队dì wǔ zòng duìđội quân thứ năm (nhóm lật đổ)
›第四季度dì sì jì dùquý thứ tư (của năm tài chính)
›第二轮dì èr lúnvòng thứ hai (của trận đấu, hoặc bầu cử)
›第二职业dì èr zhí yènghề thứ hai
›第二声dì èr shēngthanh thứ hai trong tiếng Quan Thoại; thanh ngang lên
›第二产业dì èr chǎn yèngành công nghiệp thứ cấp
›第六感dì liù gǎngiác quan thứ sáu (tức trực giác, dự cảm, ngoại cảm, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.