Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
地形

dì xíng

地形 là gì?

地形 [dì xíng] có nghĩa là địa hình; địa thế; địa mạo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 地形 trong tiếng Việt

  1. địa hình
  2. địa thế
  3. địa mạo

Cách đọc và ghi nhớ 地形

地形 được đọc là dì xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “địa hình; địa thế; địa mạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan