地形 là gì?
地形 [dì xíng] có nghĩa là địa hình; địa thế; địa mạo.
Nghĩa của từ 地形 trong tiếng Việt
- địa hình
- địa thế
- địa mạo
Cách đọc và ghi nhớ 地形
地形 được đọc là dì xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “địa hình; địa thế; địa mạo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .