地方
khu vực; nơi; chỗ; không gian; lãnh thổ; LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]
khu vực; nơi; chỗ; không gian; lãnh thổ; LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]
地方 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “khu vực” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 地方 cùng cụm 地方性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dì fāng, từ thường mang nghĩa “khu vực”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là dì fang, từ thường mang nghĩa “khu vực”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
địa phương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tòa án quận
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quan chức địa phương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa địa phương; thiên vị khu vực của mình
›地方法院dì fāng fǎ yuàntòa án quận; tòa án khu vực
›地支dì zhī12 chi địa chi 子[zi3], 丑[chou3], 寅[yin2], 卯[mao3], 辰[chen2], 巳[si4], 午[wu3], 未[wei4], 申[shen1], 酉[you3]…
›地摊dì tānsạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất
›地方官dì fāng guānquan chức địa phương
›地接dì jiēhướng dẫn viên địa phương; điều hành tour
›地方性dì fāng xìngđịa phương
›地排车dì pǎi chēxe đẩy tay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.