Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
地方

dì fang

地方 là gì?

地方 [dì fang] có nghĩa là khu vực; nơi; chỗ; không gian; lãnh thổ; LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 地方 trong tiếng Việt

  1. khu vực
  2. nơi
  3. chỗ
  4. không gian
  5. lãnh thổ
  6. LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]

Cách đọc và ghi nhớ 地方

地方 được đọc là dì fang, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khu vực; nơi; chỗ; không gian; lãnh thổ; LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan