地方 là gì?
地方 [dì fang] có nghĩa là khu vực; nơi; chỗ; không gian; lãnh thổ; LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4].
Nghĩa của từ 地方 trong tiếng Việt
- khu vực
- nơi
- chỗ
- không gian
- lãnh thổ
- LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]
Cách đọc và ghi nhớ 地方
地方 được đọc là dì fang, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khu vực; nơi; chỗ; không gian; lãnh thổ; LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .