跌停 là gì?
跌停 [diē tíng] có nghĩa là (giá cổ phiếu) giảm đến mức sàn trong ngày (dẫn đến việc tạm ngừng giao dịch cổ phiếu).
Nghĩa của từ 跌停 trong tiếng Việt
(giá cổ phiếu) giảm đến mức sàn trong ngày (dẫn đến việc tạm ngừng giao dịch cổ phiếu)
Cách đọc và ghi nhớ 跌停
跌停 được đọc là diē tíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(giá cổ phiếu) giảm đến mức sàn trong ngày (dẫn đến việc tạm ngừng giao dịch cổ phiếu)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .