地方戏
opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越劇|越剧[Yue4 ju4], Xuyên kịch 川劇|川剧[Chuan1 ju4], Hà Nam kịch 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] vv
opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越劇|越剧[Yue4 ju4], Xuyên kịch 川劇|川剧[Chuan1 ju4], Hà Nam kịch 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] vv
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧[Yue4 ju4], kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧[Chuan1 ju4]…
›地方性dì fāng xìngđịa phương
›地方官dì fāng guānquan chức địa phương
›地方自治dì fāng zì zhìtự trị địa phương; tự quản
›地方主义dì fāng zhǔ yìchủ nghĩa địa phương; thiên vị khu vực của mình
›地支dì zhī12 chi địa chi 子[zi3], 丑[chou3], 寅[yin2], 卯[mao3], 辰[chen2], 巳[si4], 午[wu3], 未[wei4], 申[shen1], 酉[you3]…
›地景dì jǐngcảnh quan; địa hình
›地核dì hélõi trái đất (địa chất)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.