倒吸一口凉气
hít vào một hơi vì kinh ngạc hoặc sốc...; cảm thấy lạnh sống lưng; dựng tóc gáy
hít vào một hơi vì kinh ngạc hoặc sốc...; cảm thấy lạnh sống lưng; dựng tóc gáy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay vào đó; ngược lại; trái với mong đợi
›倒休dǎo xiūđổi ngày nghỉ, nghỉ vào ngày thường
›倒吊蜡烛dào diào là zhúWrightia tinctoria (cây có hoa trong họ Apocynaceae, tên thông thường là oleander nhuộm hoặc pala indigo)
›倒嗓dǎo sǎng(của ca sĩ) mất giọng; giọng nam thay đổi (khi dậy thì)
›倒噍dǎo jiàonhai lại (của bò)
›倒刺dào cìgai nhọn; mũi nhọn có ngạnh (ví dụ: của lưỡi câu)
›倒嚼dǎo jiào(của bò) nhai lại
›倒像dào xiàng(quang học) ảnh ngược
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.