刀鱼
cá trổng (Coilia ectenes); các loài cá hố khác nhau; cá thu đao
cá trổng (Coilia ectenes); các loài cá hố khác nhau; cá thu đao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc
›刀类dāo lèidao; dụng cụ cắt
›刀鞘dāo qiàovỏ kiếm
›刁妇diāo fùđàn bà chanh chua; người đàn bà hung dữ
›刀锯鼎镬dāo jù dǐng huòdao, cưa và vạc; dụng cụ tra tấn cổ đại; biểu tượng cho tra tấn
›刁悍diāo hànxảo quyệt và hung dữ
›刁斗diāo dǒunồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)
›刀锋dāo fēnglưỡi cắt hoặc mũi nhọn của dao, kiếm hoặc công cụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.