倒像
(quang học) ảnh ngược
(quang học) ảnh ngược
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảo ngược
›倒反dào fǎnthay vào đó; ngược lại; trái với mong đợi
›倒写dào xiěviết ngược; viết lộn ngược
›倒仓dǎo cāngchuyển kho ngũ cốc (ví dụ: phơi nắng); vỡ giọng (của nam diễn viên opera tuổi dậy thì)
›倒刺dào cìgai nhọn; mũi nhọn có ngạnh (ví dụ: của lưỡi câu)
›倒休dǎo xiūđổi ngày nghỉ, nghỉ vào ngày thường
›倒吊蜡烛dào diào là zhúWrightia tinctoria (cây có hoa trong họ Apocynaceae, tên thông thường là oleander nhuộm hoặc pala indigo)
›倒伏dǎo fú(cây ngũ cốc) đổ rạp và nằm xuống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.