岛屿
đảo
đảo
岛屿 thường mang nghĩa “đảo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 岛屿, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(địa chất) vòng cung đảo
›岛国dǎo guóquốc gia đảo (đôi khi chỉ cụ thể Nhật Bản)
›岛民dǎo míndân đảo
›岛鸫dǎo dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đảo (Turdus poliocephalus)
›岛国动作片dǎo guó dòng zuò piànuyển ngữ cho phim khiêu dâm Nhật Bản
›岛盖部dǎo gài bùpars perculairs
›峒室dòng shìphòng lưu trữ mỏ dưới lòng đất; đường hầm mỏ
›峒剧Dòng jùbiến thể của 侗劇|侗剧[Dong4 ju4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.