倒影
hình ảnh lộn ngược; hình ảnh đảo ngược (ví dụ: lộn đầu)
hình ảnh lộn ngược; hình ảnh đảo ngược (ví dụ: lộn đầu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trình tự đảo ngược; thứ tự đảo
›倒写dào xiěviết ngược; viết lộn ngược
›倒悬dào xuánnghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn
›倒戈卸甲dǎo gē xiè jiǎhạ vũ khí đầu hàng
›倒把dǎo bǎđầu cơ thị trường; đầu cơ (trên thị trường tài chính); trục lợi
›倒彩声dào cǎi shēngchế giễu; la ó; hú hét
›倒彩dào cǎiphản ứng tiêu cực của khán giả: la ó, huýt sáo, chế giễu hoặc vỗ tay khi có sai sót
›倒弄dǎo nongdi chuyển (đồ đạc); mua bán kiếm lời (mang ý chê bai)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.