倒胃口
làm hỏng khẩu vị; (nghĩa bóng) chán ngấy điều gì đó
làm hỏng khẩu vị; (nghĩa bóng) chán ngấy điều gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lật phân; nghĩa bóng: làm phật lòng người khác bằng cách lặp đi lặp lại những lời khó nghe
›倒空dào kōnglàm trống (một cái túi); lộn trái; lộn ra
›倒班dǎo bānđổi ca; làm việc theo ca
›倒置dào zhìđảo ngược
›倒背如流dào bèi rú liúthuộc lòng (thuộc đến mức có thể đọc ngược)
›倒背手dào bèi shǒukhoanh tay sau lưng
›倒立像dào lì xiànghình ảnh đảo ngược; hình ảnh lộn ngược (ví dụ: lộn ngược)
›倒背手儿dào bèi shǒu rbiến thể er hoá của 倒背手[dao4 bei4 shou3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.