倒灶
ngã (khỏi quyền lực); đang suy tàn; xui xẻo
ngã (khỏi quyền lực); đang suy tàn; xui xẻo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngã bổ nhào; (bóng) chịu thất bại thảm hại
›倒灌dào guànnước chảy ngược (do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.); dòng chảy ngược; trào ngược (nước thải)
›倒烟dào yānkhói bốc ngược từ lò sưởi hoặc bếp (do tắc ống khói)
›倒海翻江dǎo hǎi fān jiāngxem 翻江倒海[fan1 jiang1 dao3 hai3]
›倒爷dǎo yé(thông tục) kẻ đầu cơ; con buôn làm ăn chụp giật
›倒流dào liúchảy ngược; dòng chảy ngược
›倒片dào piàn(điện ảnh) tua lại cuộn phim; (nhiếp ảnh) tua lại cuộn phim
›倒槽dǎo cáochết sạch (vật nuôi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.