盗用
sử dụng trái phép; biển thủ; tham ô
sử dụng trái phép; biển thủ; tham ô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
săn trộm (săn bắt trái phép)
›盗采dào cǎikhai thác (hoặc thu hoạch, chặt gỗ, bẫy động vật, v.v.) trái phép; khai thác trái phép (hoặc chặt gỗ, v.v.)
›盗图dào túsử dụng hình ảnh mà không có phép
›盗取dào qǔđánh cắp (bao gồm đánh cắp danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc đánh cắp tài khoản máy tính); chiếm đoạt
›盗窃dào qièăn trộm
›盗版党Dào bǎn dǎngĐảng Hải Tặc, phong trào chính trị với mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với kỷ nguyên…
›盗薮dào sǒusào huyệt của kẻ cướp
›盗版者dào bǎn zhěngười vi phạm bản quyền phần mềm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.