道牙
lề đường
lề đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nếu ai đó nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy (nhà văn thời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4]).; Chúng…
›道尔顿Dào ěr dùnDalton (tên); John Dalton (1766-1844), nhà khoa học người Anh đóng góp vào lý thuyết nguyên tử
›道理dào lilý do; tranh luận; hợp lý; nguyên tắc; cơ sở; sự biện minh; LT:個|个[ge4]
›道歉dào qiànxin lỗi
›道琼Dào QióngChỉ số chứng khoán Dow Jones
›道格拉斯·麦克阿瑟Dào gé lā sī · Mài kè ā sèTướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức…
›道琼斯Dào Qióng sīChỉ số chứng khoán Dow Jones
›道格拉斯Dào gé lā sīDouglas (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.