道碴
(đường sắt) đá ba-lát
(đường sắt) đá ba-lát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vạch trần; tiết lộ
›道真自治县Dào zhēn Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
›道统dào tǒngchính thống Nho giáo
›道真县Dào zhēn xiànhuyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
›道县Dào xiànhuyện Dao ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
›道真仡佬族苗族自治县Dào zhēn Gē lǎo zú Miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
›道义dào yìđạo đức; nghĩa và công lý
›道白dào báilời thoại trong kinh kịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.