Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
倒逼

dào bī

倒逼 là gì?

倒逼 [dào bī] có nghĩa là (từ mới khoảng năm 2006) (hoàn cảnh) thúc đẩy (thay đổi, đặc biệt là đổi mới, cải cách, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 倒逼 trong tiếng Việt

(từ mới khoảng năm 2006) (hoàn cảnh) thúc đẩy (thay đổi, đặc biệt là đổi mới, cải cách, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 倒逼

倒逼 được đọc là dào bī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ mới khoảng năm 2006) (hoàn cảnh) thúc đẩy (thay đổi, đặc biệt là đổi mới, cải cách, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan