倒抽一口气
hít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)
hít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu cơ thị trường; đầu cơ (trên thị trường tài chính); trục lợi
›倒挂dào guànghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt…
›倒插门dào chā ménlấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc)
›倒手dǎo shǒuchuyển từ tay này sang tay kia; thay đổi chủ sở hữu (hàng hóa)
›倒换dǎo huànthay phiên; luân phiên (trách nhiệm)
›倒扁Dǎo biǎnphong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3] từ chức năm…
›倒放dào fàngđặt lộn ngược; lật úp
›倒戈卸甲dǎo gē xiè jiǎhạ vũ khí đầu hàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.