捯饬
(khẩu ngữ) trau chuốt; chỉnh trang; tút tát
(khẩu ngữ) trau chuốt; chỉnh trang; tút tát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) cuộn vào (dây, sợi v.v.) bằng cách kéo tay hoặc cuộn lại; đi tới; xem xét; theo đuổi (một vấn đề)
›提溜dī liu(khẩu ngữ) xách; phát âm Đài Loan [ti2 liu5]
›打鸡血dǎ jī xuènghĩa đen: tiêm máu gà; (khẩu ngữ) cực kỳ phấn khích hoặc tràn đầy năng lượng (thường dùng một cách chế nhạo)
›打的dǎ dī(khẩu ngữ) đi taxi; ngồi taxi
›打水漂dǎ shuǐ piāoném đá trên mặt nước; (khẩu ngữ) phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi
›打闷雷dǎ mèn léi(khẩu ngữ) thầm thắc mắc; suy đoán lung tung
›戴高帽子dài gāo mào zi(khẩu ngữ) trở thành đối tượng của sự nịnh nọt; được đặt lên bệ cao
›懂眼dǒng yǎn(khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.