倒班
đổi ca; làm việc theo ca
đổi ca; làm việc theo ca
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) kẻ đầu cơ; con buôn làm ăn chụp giật
›倒空dào kōnglàm trống (một cái túi); lộn trái; lộn ra
›倒粪dào fènlật phân; nghĩa bóng: làm phật lòng người khác bằng cách lặp đi lặp lại những lời khó nghe
›倒胃口dǎo wèi kǒulàm hỏng khẩu vị; (nghĩa bóng) chán ngấy điều gì đó
›倒片dào piàn(điện ảnh) tua lại cuộn phim; (nhiếp ảnh) tua lại cuộn phim
›倒相dào xiàngđảo pha; đảo ngược pha
›倒睫dào jiélông mi mọc ngược
›倒烟dào yānkhói bốc ngược từ lò sưởi hoặc bếp (do tắc ống khói)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.