Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 30/122
丹霞: Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
弹匣: băng đạn (cho đạn dược)
丹霞地貌: địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
儋县: huyện Đam, Hải Nam
单向: một chiều
单相: một pha (điện)
单项: mục đơn lẻ
单向电流: (elec.) dòng điện một chiều; DC; cũng viết là 直流[zhi2 liu2]
单相思: tương tư đơn phương; khao khát không được đáp lại
胆小: nhát gan; nhút nhát
胆小鬼: kẻ nhát gan
胆小如鼠: (thành ngữ) nhát như chuột
丹霞山: Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
单细胞: (sinh vật) đơn bào; đơn bào
单细胞生物: sinh vật đơn bào
单鞋: giày không lót
丹心: trái tim trung thành; sự trung thành
担心: lo lắng; bồn chồn; không yên; lo âu; tâm trạng lo lắng
殚心: dốc toàn tâm trí
耽心: biến thể của 擔心|担心[dan1 xin1]
单行: đi riêng lẻ; xử lý riêng; phiên bản riêng; giao thông một chiều
单行本: phiên bản một tập; bản in rời
单行道: đường một chiều
单行线: đường một chiều
淡雅: giản dị và thanh lịch
单眼: mắt đơn (một thành phần trong mắt kép của côn trùng); một mắt (tức là mắt trái hoặc mắt phải)
丹阳: Danyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
氮氧化物: nitơ oxit
丹阳市: Danyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Jiangsu
单眼皮: mắt một mí
单眼相机: máy ảnh phản xạ ống kính đơn (Đài Loan)
弹药: đạn dược
弹药补给站: trạm tiếp tế đạn dược
弹药库: kho đạn dược
单叶双曲面: mặt hyperboloid một tầng (toán học)
单一: đơn; chỉ; duy nhất
单意: rõ ràng; chỉ có một nghĩa
单衣: áo không lót
单一登入: (Đài Loan) đăng nhập một lần (SSO)
单翼飞机: máy bay một cánh
单一合体字: chữ ghép độc nhất
单一货币: đồng tiền chung
但以理书: Sách Đa-ni-ên
单一码: Unicode; cũng viết 統一碼|统一码
单音词: từ đơn âm tiết
单引号: dấu ngoặc đơn
单音节: đơn âm tiết; một âm tiết
单用: sử dụng (cái gì đó) một mình
担忧: lo lắng; quan ngại
担懮: lo lắng; lo âu
耽忧: biến thể của 擔憂|担忧[dan1 you1]
单语: đơn ngữ
弹雨: làn đạn
诞育: sinh đẻ; phát sinh
但愿: giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng)
单元: đơn vị (hình thành một thể); thành phần; (trong toà nhà chung cư) lối vào hoặc cầu thang
单源多倍体: thể đa bội đơn nguồn (đa bội với nhiễm sắc thể của một loài)
单元房: căn hộ
单元格: ô (trong bảng tính)
单源论: thuyết nguồn gốc đơn (của loài người)