导出值
giá trị được tính toán suy ra; giá trị dẫn xuất
giá trị được tính toán suy ra; giá trị dẫn xuất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suy ra; được suy ra; phép suy diễn; dẫn đến; gây ra; xuất (dữ liệu)
›导入dǎo rùgiới thiệu vào; dẫn vào; hướng dẫn vào; nhập (dữ liệu)
›导报dǎo bàohướng dẫn (dùng trong tên báo)
›导引dǎo yǐngiống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp
›导函数dǎo hán shùhàm số đạo hàm; đạo hàm f' của hàm số f
›导入期dǎo rù qīgiai đoạn hoặc thời kỳ giới thiệu
›导向dǎo xiàngđược định hướng tới; định hướng
›导尿dǎo niàođặt ống thông tiểu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.