倒闭 là gì?
倒闭 [dǎo bì] có nghĩa là phá sản; đóng cửa.
Nghĩa của từ 倒闭 trong tiếng Việt
- phá sản
- đóng cửa
Cách đọc và ghi nhớ 倒闭
倒闭 được đọc là dǎo bì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phá sản; đóng cửa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .