倒插门
lấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc)
lấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt…
›倒放dào fàngđặt lộn ngược; lật úp
›倒数dào shùsố nghịch đảo; nghịch đảo (toán học)
›倒扁Dǎo biǎnphong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3] từ chức năm…
›倒映dào yìngphản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược)
›倒是dào shitrái với điều người ta có thể nghĩ; thực ra; ngược lại; sao không
›倒换dǎo huànthay phiên; luân phiên (trách nhiệm)
›倒抽一口气dào chōu yī kǒu qìhít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.