Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
trình bày (một lập trường); diễn giải (một chủ đề); xử lý (một vấn đề)
pha loãng; làm loãng; đã bị loãng
sông Chanshui ở Hà Nam
pha nước (rượu); pha tạp
mã não xoắn (loại đá quý chalcedony sọc nâu trắng)
phòng thiền (trong chùa Phật giáo)
cuốc; làm cỏ; xới đất
băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi; thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm
xác ve sầu; bóng: giải thoát bản thân; tự mình thoát ra
máy ủi; máy xúc
cô gái đẹp; thủy ngân
xem 顫巍巍|颤巍巍[chan4 wei1 wei1]
run rẩy; lảo đảo; chập chờn; loạng choạng; ngập ngừng
sản phẩm; kết quả (của)
sinh (sinh con)
xem 饞涎欲滴|馋涎欲滴[chan2 xian2 yu4 di1]
nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam
sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị
lời dối trá và vu khống; phỉ báng ác ý
tu thiền (đặc biệt là thiền định)
xe ủi tuyết
vu khống; báo cáo vu khống; phỉ báng; cáo buộc sai
truyền bá; phát huy
công nghiệp; tài sản; bất động sản; thuộc về công nghiệp
công nhân công nghiệp
công nghiệp hóa
cụm công nghiệp
chuỗi giá trị ngành
cánh ve sầu; nghĩa bóng: kết cấu mỏng manh; mịn màng
xác ve sầu (dùng trong Trung y)