Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
阐述
chǎn shù

trình bày (một lập trường); diễn giải (một chủ đề); xử lý (một vấn đề)

Cụm từ
掺水
chān shuǐ

pha loãng; làm loãng; đã bị loãng

Cụm từ
瀍水
Chán shuǐ

sông Chanshui ở Hà Nam

Cụm từ
羼水
chàn shuǐ

pha nước (rượu); pha tạp

Cụm từ
缠丝玛瑙
chán sī mǎ nǎo

mã não xoắn (loại đá quý chalcedony sọc nâu trắng)

Cụm từ
禅堂
chán táng

phòng thiền (trong chùa Phật giáo)

Cụm từ
铲蹚
chǎn tāng

cuốc; làm cỏ; xới đất

Cụm từ
缠头
chán tóu

băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi; thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm

Cụm từ
蝉蜕
chán tuì

xác ve sầu; bóng: giải thoát bản thân; tự mình thoát ra

Cụm từ
铲土机
chǎn tǔ jī

máy ủi; máy xúc

Cụm từ
姹女
chà nǚ

cô gái đẹp; thủy ngân

Cụm từ
颤巍
chàn wēi

xem 顫巍巍|颤巍巍[chan4 wei1 wei1]

Cụm từ
颤巍巍
chàn wēi wēi

run rẩy; lảo đảo; chập chờn; loạng choạng; ngập ngừng

Cụm từ
产物
chǎn wù

sản phẩm; kết quả (của)

Cụm từ
产下
chǎn xià

sinh (sinh con)

Cụm từ
馋涎欲垂
chán xián yù chuí

xem 饞涎欲滴|馋涎欲滴[chan2 xian2 yu4 di1]

Cụm từ
馋涎欲滴
chán xián yù dī

nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát; tham lam

Thành ngữ
产销
chǎn xiāo

sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị

Cụm từ
谗邪
chán xié

lời dối trá và vu khống; phỉ báng ác ý

Cụm từ
禅修
chán xiū

tu thiền (đặc biệt là thiền định)

Cụm từ
铲雪车
chǎn xuě chē

xe ủi tuyết

Cụm từ
谗言
chán yán

vu khống; báo cáo vu khống; phỉ báng; cáo buộc sai

Cụm từ
阐扬
chǎn yáng

truyền bá; phát huy

Cụm từ
产业
chǎn yè

công nghiệp; tài sản; bất động sản; thuộc về công nghiệp

Cụm từ
产业工人
chǎn yè gōng rén

công nhân công nghiệp

Cụm từ
产业化
chǎn yè huà

công nghiệp hóa

Cụm từ
产业集群
chǎn yè jí qún

cụm công nghiệp

Cụm từ
产业链
chǎn yè liàn

chuỗi giá trị ngành

Cụm từ
蝉翼
chán yì

cánh ve sầu; nghĩa bóng: kết cấu mỏng manh; mịn màng

Cụm từ
蝉衣
chán yī

xác ve sầu (dùng trong Trung y)

Cụm từ