Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 65/111

重婚罪chóng hūn zuì

重婚罪: tội đa hôn

Cụm từ
重获chóng huò

重获: hồi phục; phục hồi

Cụm từ
充饥chōng jī

充饥: làm đỡ đói

Cụm từ
宠姬chǒng jī

宠姬: thiếp yêu

Cụm từ
冲剂chōng jì

冲剂: thuốc uống sau khi pha với nước (hoặc chất lỏng khác)

Cụm từ
冲击chōng jī

冲击: biến thể của 衝擊|冲击[chong1 ji1]

Cụm từ
冲积chōng jī

冲积: bồi đắp; phù sa; do phù sa

Cụm từ
冲击chōng jī

冲击: tấn công; va đập; (sóng) vỗ vào; sốc; tác động

Cụm từ
重建chóng jiàn

重建: tái thiết; lập lại; tái xây dựng; xây dựng lại

Cụm từ
重茧chóng jiǎn

重茧: vết chai dày; (văn học) quần áo lót dày bằng phế liệu tơ tằm

Cụm từ
重趼chóng jiǎn

重趼: vết chai dày

Cụm từ
重见天日chóng jiàn tiān rì

重见天日: thấy ánh sáng lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức

Thành ngữ
虫胶chóng jiāo

虫胶: shellac

Cụm từ
冲击波chōng jī bō

冲击波: sóng xung kích; sóng nổ

Cụm từ
冲积层chōng jī céng

冲积层: tầng phù sa

Cụm từ
重结晶chóng jié jīng

重结晶: kết tinh lại

Cụm từ
冲击力chōng jī lì

冲击力: lực va chạm hoặc lực đẩy

Cụm từ
冲劲chòng jìn

冲劲: sự năng động; sự hăng hái

Cụm từ
冲进chōng jìn

冲进: lao vào; xông vào

Cụm từ
崇敬chóng jìng

崇敬: tôn kính; tôn sùng; kính trọng

Cụm từ
憧憬chōng jǐng

憧憬: khao khát; mong chờ

Cụm từ
冲积平原chōng jī píng yuán

冲积平原: đồng bằng phù sa

Cụm từ
重九chóng jiǔ

重九: Tết Trùng Cửu (mùng 9 tháng 9 âm lịch)

Cụm từ
充饥止渴chōng jī zhǐ kě

充饥止渴: làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)

Thành ngữ
冲击钻chōng jī zuàn

冲击钻: máy khoan va đập; khoan búa

Cụm từ
重聚chóng jù

重聚: gặp lại

Cụm từ
冲决chōng jué

冲决: phá vỡ (ví dụ: đập nước)

Cụm từ
冲决chōng jué

冲决: vỡ tung (ví dụ: đập nước)

Cụm từ
充军chōng jūn

充军: lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt)

Cụm từ
重开chóng kāi

重开: mở lại

Cụm từ
冲口而出chōng kǒu ér chū

冲口而出: thốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
冲垮chōng kuǎ

冲垮: phá vỡ; xuyên qua; làm sụp đổ

Cụm từ
虫蜡chóng là

虫蜡: sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
重来chóng lái

重来: làm lại; bắt đầu lại

Cụm từ
冲浪chōng làng

冲浪: lướt sóng; môn lướt sóng

Cụm từ
冲浪板chōng làng bǎn

冲浪板: ván lướt sóng; ván chèo đứng

Cụm từ
冲浪者chōng làng zhě

冲浪者: người lướt sóng

Cụm từ
虫类chóng lèi

虫类: côn trùng

Cụm từ
崇礼Chóng lǐ

崇礼: huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
冲力chōng lì

冲力: xung lực (lực của vật đang chuyển động); (nghĩa bóng) động lực (khả năng phát triển tiến triển)

Cụm từ
重黎Chóng lí

重黎: Chongli, tên khác của Zhurong 祝融[Zhu4 rong2], thần lửa

Cụm từ
重联chóng lián

重联: (vật lý) tái kết nối từ trường; (đường sắt) kéo đôi (sử dụng hai đầu máy ở đầu tàu)

Cụm từ
重连chóng lián

重连: kết nối lại

Cụm từ
冲凉chōng liáng

冲凉: (phương ngữ) tắm

Cụm từ
冲量chōng liàng

冲量: (vật lý) xung lượng

Cụm từ
重历旧游chóng lì jiù yóu

重历旧游: thăm lại; trở lại nơi đã từng đến

Cụm từ
冲龄chōng líng

冲龄: thời thơ ấu (thường dùng khi nói về hoàng đế)

Cụm từ
冲淋浴chōng lín yù

冲淋浴: tắm vòi sen

Cụm từ
崇礼县Chóng lǐ xiàn

崇礼县: huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
重楼chóng lóu

重楼: tòa nhà nhiều tầng

Cụm từ
重峦叠嶂chóng luán dié zhàng

重峦叠嶂: núi non trùng điệp (thành ngữ)

Thành ngữ
重码chóng mǎ

重码: mã lặp; mã trùng hợp (tức là hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa)

Cụm từ
重码词频chóng mǎ cí pín

重码词频: tần suất mã trùng hợp

Cụm từ
充满chōng mǎn

充满: đầy; rạng rỡ; rất đầy; thấm đẫm

Cụm từ
充满阳光chōng mǎn yáng guāng

充满阳光: ngập tràn ánh nắng

Cụm từ
虫媒病毒chóng méi bìng dú

虫媒病毒: arbovirus

Cụm từ
崇明Chóng míng

崇明: huyện đảo Chongming, Thượng Hải

Cụm từ
重名chóng míng

重名: trùng tên

Cụm từ
崇明岛Chóng míng Dǎo

崇明岛: Đảo Chongming

Cụm từ
重命名chóng mìng míng

重命名: (tin học) đổi tên

Cụm từ