Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
颤音
chàn yīn

rung (nhạc cụ dây); ngân rung (trong ngữ âm)

Cụm từ
产油国
chǎn yóu guó

các nước sản xuất dầu

Cụm từ
单于
chán yú

thiền vu (tước hiệu thủ lĩnh của Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2] thời nhà Hán)

Cụm từ
婵媛
chán yuán

(văn học) (người phụ nữ) duyên dáng; (văn học) đan xen nhau; (văn học) liên quan tình cảm

Cụm từ
产院
chǎn yuàn

bệnh viện phụ sản

Cụm từ
禅院
chán yuàn

giảng đường Phật giáo

Cụm từ
铲运车
chǎn yùn chē

xe xúc lật

Cụm từ
铲运机
chǎn yùn jī

máy xúc đất; máy đào cơ giới

Cụm từ
搀杂
chān zá

trộn; làm pha; làm loãng

Cụm từ
羼杂
chàn zá

trộn; phối; hòa loãng; pha tạp; lẫn lộn; tạp chủng

Cụm từ
禅杖
chán zhàng

gậy của nhà sư Phật giáo

Cụm từ
产值
chǎn zhí

giá trị sản xuất; giá trị đầu ra

Cụm từ
产制
chǎn zhì

sản xuất; chế tạo

Cụm từ
产仔
chǎn zǐ

sinh đẻ (động vật); đẻ lứa

Cụm từ
铲子
chǎn zi

xẻng; bàn xẻng; bàn xới; dụng cụ trộn (dụng cụ nhà bếp); LT:把[ba3]

Cụm từ
禅宗
Chán zōng

Phật giáo Thiền

Cụm từ
缠足
chán zú

bó chân

Cụm từ
馋嘴
chán zuǐ

háu ăn; người háu ăn

Cụm từ
馋嘴蛙
chán zuǐ wā

ếch xào ớt

Cụm từ
chāo

đạo văn

Từ vựng
chāo

biến thể của 剿[chao1]

Từ vựng
chǎo

cãi nhau; gây ồn ào; ồn ào; làm phiền bằng cách gây ồn

Từ vựng
cháo

chế nhạo; nhạo báng

Từ vựng
cháo

tổ

Từ vựng
cháo

biến thể tiếng Nhật của 巢

Từ vựng
chāo

cung chưa giương

Từ vựng
chāo

(văn học) buồn; đau buồn; thất vọng; nản lòng

Từ vựng
chāo

sao chép; đạo văn; khám xét; tịch thu; chụp lấy; mang đi; đi đường tắt; di chuyển vòng; ngồi khoanh tay

Từ vựng
Cháo

họ [Chao2]

Từ vựng
cháo

triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế; thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế; hành hương; hướng; phía

Từ vựng