重建
tái thiết; lập lại; tái xây dựng; xây dựng lại
tái thiết; lập lại; tái xây dựng; xây dựng lại
重建 thường mang nghĩa “tái thiết”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 重建, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tái điều tra; điều tra và xem xét lại phán quyết
›重弹chóng tánchơi lại nhạc cụ dây; nghĩa bóng: nhai đi nhai lại chủ đề cũ; nêu lại vấn đề cũ
›重披战袍chóng pī zhàn páo(nghĩa bóng) trở lại chiến trường; quay lại một lĩnh vực hoạt động sau một thời gian vắng bóng
›重拾chóng shínhặt lại (một chủ đề, v.v.); lấy lại (sự tự tin); khôi phục (phong tục, tình bạn, v.v.)
›重影chóng yǐnghình ảnh chồng chéo; phơi sáng kép của ảnh (ví dụ: do lỗi hoặc chuyển động của máy ảnh); chứng nhìn đôi
›重屋chóng wūnghĩa đen: nhiều mái nhà; toà nhà nhiều tầng
›重庆Chóng qìngTrùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, trở thành thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi…
›重庆大学Chóng qìng Dà xuéĐại học Trùng Khánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.