重码
mã lặp; mã trùng hợp (tức là hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa)
mã lặp; mã trùng hợp (tức là hai ký tự hoặc từ có cùng mã hóa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tần suất mã trùng hợp
›重叠chóng diéchồng chéo; chồng lên; chéo nhau; trùng lặp; lắp vào nhau; sự chồng lên; một lớp trên một lớp; sự chồng…
›重组chóng zǔtái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
›重联chóng lián(vật lý) tái kết nối từ trường; (đường sắt) kéo đôi (sử dụng hai đầu máy ở đầu tàu)
›重碳酸盐chóng tàn suān yánbicacbonat
›重碳酸钙chóng tàn suān gàicanxi bicacbonat Ca(HCO3)2
›重眼皮儿chóng yǎn pí rmí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á)
›重算chóng suàntính lại; tính toán lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.