重开
mở lại
mở lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm lại từ đầu; từ đầu; (trong thơ và bài hát) lặp lại giai điệu hoặc nhịp điệu
›重点chóng diǎnkể lại (ví dụ: kết quả bầu cử); đánh giá lại
›重连chóng liánkết nối lại
›重逢chóng fénggặp lại; đoàn tụ; tái ngộ
›重述chóng shùlặp lại; nhắc lại; tóm tắt lại
›重译chóng yìdịch lại (tức là làm lại cùng một bản dịch); dịch lặp đi lặp lại từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác (nên…
›重阳Chóng yángLễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịch
›重阳节Chóng yáng jiéLễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.