冲力 là gì?
冲力 [chōng lì] có nghĩa là xung lực (lực của vật đang chuyển động); (nghĩa bóng) động lực (khả năng phát triển tiến triển).
Nghĩa của từ 冲力 trong tiếng Việt
- xung lực (lực của vật đang chuyển động)
- (nghĩa bóng) động lực (khả năng phát triển tiến triển)
Cách đọc và ghi nhớ 冲力
冲力 được đọc là chōng lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xung lực (lực của vật đang chuyển động); (nghĩa bóng) động lực (khả năng phát triển tiến triển)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .