冲劲
sự năng động; sự hăng hái
sự năng động; sự hăng hái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xung lực (lực của vật đang chuyển động); (nghĩa bóng) động lực (khả năng phát triển tiến triển)
›冲动chōng dòngcó sự thôi thúc; bốc đồng; xung động; sự thôi thúc
›冲撞chōng zhuàngva chạm; chuyển động giật; cấn phạm; xúc phạm; kích động
›冲击chōng jītấn công; va đập; (sóng) vỗ vào; sốc; tác động
›冲刺chōng cì(thể thao) chạy nước rút; bứt phá; lao tới; dốc sức để đạt mục tiêu khi gần đến hạn chót
›冲出chōng chūlao ra
›冲向chōng xiànglao vào
›冲入chōng rùlao vào; xông vào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.