Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
长袖善舞
cháng xiù shàn wǔ

tay áo dài giúp múa đẹp (thành ngữ); có tiền và quyền sẽ giúp bạn trong bất kỳ nghề nào

Thành ngữ
长吁短叹
cháng xū duǎn tàn

rên rĩ than vãn không ngừng (thành ngữ); liên tục rên rỉ và than thở đau đớn

Thành ngữ
长靴
cháng xuē

ủng

Cụm từ
长牙
cháng yá

ngà voi

Cụm từ
倡言
chàng yán

đề xuất; nêu ra (một ý tưởng); khởi xướng

Cụm từ
常言
cháng yán

câu nói thông thường

Cụm từ
肠炎
cháng yán

viêm ruột

Cụm từ
长烟
cháng yān

sương mù bất tận

Cụm từ
倘佯
cháng yáng

biến thể của 徜徉[chang2 yang2]

Cụm từ
徜徉
cháng yáng

đi dạo thong thả; nán lại; la cà

Cụm từ
长阳土家族自治县
Cháng yáng Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Trường Dương ở Hồ Bắc

Cụm từ
长阳县
cháng yáng xiàn

Huyện Trường Dương ở Hồ Bắc (viết tắt của 長陽土家族自治縣|长阳土家族自治县[Chang2 yang2 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4])

Viết tắt
常言说得好
cháng yán shuō de hǎo

như câu nói; như người ta thường nói

Cụm từ
倡言者
chàng yán zhě

người đề xuất

Cụm từ
长夜
cháng yè

đêm đen dài; tượng trưng giai đoạn dài đau khổ và áp bức

Cụm từ
长野
Cháng yě

Nagano (tên); thành phố và tỉnh Nagano ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
长夜漫漫
cháng yè màn màn

đêm dài bất tận (thành ngữ); tượng trưng chịu đựng lâu dài

Thành ngữ
长夜难明
cháng yè nán míng

nghĩa đen: nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt; nhiều năm bị đàn áp (thành ngữ)

Thành ngữ
长野县
Cháng yě xiàn

tỉnh Nagano, Nhật Bản

Cụm từ
倡议
chàng yì

đề nghị; khởi xướng; đề xuất; sáng kiến

Cụm từ
昌邑
Chāng yì

Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
肠衣
cháng yī

lớp vỏ xúc xích

Cụm từ
长揖
cháng yī

cúi chào sâu, bắt đầu đứng thẳng với hai tay duỗi thẳng phía trước, một tay chụm vào tay kia, sau đó hạ tay xuống đầu gối khi cúi chào, giữ thẳng tay (một kiểu chào hỏi)

Cụm từ
长椅
cháng yǐ

ghế băng

Cụm từ
肠易激综合征
cháng yì jī zōng hé zhēng

hội chứng ruột kích thích (IBS)

Cụm từ
畅饮
chàng yǐn

uống vài ly; uống thoả thích

Cụm từ
长印鱼
cháng yìn yú

cá ép (Echeneis naucrates)

Cụm từ
昌邑区
Chāng yì qū

quận Changyi của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
昌邑市
Chāng yì shì

Thành phố cấp huyện Changyi, ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
倡议书
chàng yì shū

đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến

Cụm từ