Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 60/111
吃里爬外: làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình; phản bội chủ; gặm bàn tay nuôi mình
哧溜: (từ tượng thanh) trườn; trượt; lướt
哧溜溜: xem 哧溜[chi1 liu1]
驰龙科: Dromaeosauridae (họ khủng long bao gồm velociraptor)
斥卤: đầm lầy mặn; muối
池鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Trung Quốc (Ardeola bacchus)
齿轮: (máy móc) bánh răng; bánh răng nhỏ
齿轮传动: truyền động bánh răng
齿轮箱: hộp số
赤裸: trần truồng; trần trụi
赤裸裸: trần trụi; trần trồng; (bóng) rõ ràng; không che đậy; không tô điểm
吃螺丝: (diễn viên, phát thanh viên, v.v.) nói vấp (Đài Loan)
笞掠: đánh đòn
叱骂: chửi rủa; mắng nhiếc giận dữ
尺码: kích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo)
耻骂: lăng mạ; chế nhạo
斥骂: mắng chửi
笞骂: quất và chửi rủa
迟慢: chậm; muộn
耻毛: lông mu
赤麻鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt trời đỏ (Tadorna ferruginea)
赤眉: Xích Mi, nhóm nổi dậy tham gia lật đổ triều Tân 新朝[Xin1 chao2]
魑魅: tà ma và quỷ quái (thường gây hại); yêu ma
魑魅魍魉: (thành ngữ) tất cả các loại yêu ma hoặc linh hồn tinh quái
鸱甍: một loại trang trí trên đỉnh mái nhà
侈糜: biến thể của 侈靡[chi3 mi2]
侈靡: lãng phí; xa hoa
痴迷: si mê; ám ảnh
驰名: nổi tiếng
迟暮: qua thời hoàng kim
眵目糊: (phương ngữ) ghèn (trong mắt)
吃奶: bú sữa
吃奶的力气: dốc hết sức lực
吃奶的气力: nỗ lực tối đa
吃奶之力: dốc hết sức lực
吃拿卡要: mời ăn uống, chiếm đoạt, cản trở và đòi hối lộ; các kiểu lạm dụng quyền lực
吃腻: chán ăn (gì đó); mệt mỏi vì ăn (gì đó)
赤贫: nghèo xơ xác
持平: giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.); công bằng; không thiên vị
茌平: huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
茌平县: huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
持平之论: lập luận công bằng; quan điểm không thiên vị
赤贫如洗: nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng
持枪: mang theo súng
持枪抢劫: cướp có vũ trang
吃枪药: (nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng; (nghĩa bóng) nóng giận; phát cáu; cọc cằn
吃请: là khách tại một bữa tiệc tối; được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ)
痴情: sự si tình
吃青春饭: tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)
齿龋: sâu răng; chứng sâu răng
炽热: nóng đỏ; rực sáng; bùng cháy; (nghĩa bóng) nhiệt huyết
炽热火山云: mây nung sáng; mây tro núi lửa nóng
吃人: bóc lột; áp bức
吃人不吐骨头: tàn nhẫn; tham lam và độc ác
痴人痴福: kẻ ngốc chịu phúc ngốc (thành ngữ)
吃人家的嘴软,拿人家的手短: nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp
痴人说梦: lời mê sảng; vô lý
吃人血馒头: lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)
耻辱: sự ô nhục; xấu hổ; nhục nhã
笞辱: đánh roi và sỉ nhục