Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
痴迷

chī mí

痴迷 là gì?

痴迷 [chī mí] có nghĩa là si mê; ám ảnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 痴迷 trong tiếng Việt

  1. si mê
  2. ám ảnh

Cách đọc và ghi nhớ 痴迷

痴迷 được đọc là chī mí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “si mê; ám ảnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan