Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
吃枪药吃槍藥

chī qiāng yào

吃枪药 là gì?

吃枪药 [chī qiāng yào] có nghĩa là (nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng; (nghĩa bóng) nóng giận; phát cáu; cọc cằn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吃枪药 trong tiếng Việt

  1. (nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng
  2. (nghĩa bóng) nóng giận
  3. phát cáu
  4. cọc cằn

Cách đọc và ghi nhớ 吃枪药

吃枪药 được đọc là chī qiāng yào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng; (nghĩa bóng) nóng giận; phát cáu; cọc cằn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan