吃枪药 là gì?
吃枪药 [chī qiāng yào] có nghĩa là (nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng; (nghĩa bóng) nóng giận; phát cáu; cọc cằn.
Nghĩa của từ 吃枪药 trong tiếng Việt
- (nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng
- (nghĩa bóng) nóng giận
- phát cáu
- cọc cằn
Cách đọc và ghi nhớ 吃枪药
吃枪药 được đọc là chī qiāng yào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng; (nghĩa bóng) nóng giận; phát cáu; cọc cằn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .