茌平县
huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›茨城Cí chéngtỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản
›茨城县Cí chéng xiàntỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản
›茨冈cí gāng(từ mượn) tzigane; người Di-gan
›茨欣瓦利Cí xīn wǎ lìTskhinvali, thủ đô Nam Ossetia
›茨菰cí gucây cần tên (Sagittaria subulata, một loại cây thủy sinh)
›茨万吉拉伊Cí wàn jí lā yīMorgan Tsvangirai (1952-2018), chính trị gia Zimbabwe
›茬口chá kǒuđất đã thu hoạch để luân canh; một cơ hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.