Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
尺码尺碼

chǐ mǎ

尺码 là gì?

尺码 [chǐ mǎ] có nghĩa là kích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 尺码 trong tiếng Việt

  1. kích cỡ
  2. sự vừa vặn (của quần áo)

Cách đọc và ghi nhớ 尺码

尺码 được đọc là chǐ mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kích cỡ; sự vừa vặn (của quần áo)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan