Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
常用
cháng yòng

được sử dụng phổ biến

Cụm từ
常用品
cháng yòng pǐn

dụng cụ hằng ngày; đồ vật sử dụng hằng ngày

Cụm từ
常用字
cháng yòng zì

từ ngữ hằng ngày

Cụm từ
长于
cháng yú

thành thạo về; xuất sắc về

Cụm từ
鲳鱼
chāng yú

cá chim trắng; cá bơ

Cụm từ
场院
cháng yuàn

sân phơi lúa

Cụm từ
昌原
Chāng yuán

Thành phố Changwon, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
长垣
Cháng yuán

huyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
长远
cháng yuǎn

dài hạn; tầm xa

Cụm từ
昌原市
Chāng yuán shì

Thành phố Changwon, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
长垣县
Cháng yuán xiàn

huyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
常在河边走,哪有不湿鞋
cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

một người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có quyền ban phát ân huệ sẽ khó tránh khỏi…

Tục ngữ / châm ngôn
偿债
cháng zhài

trả nợ

Cụm từ
厂长
chǎng zhǎng

giám đốc nhà máy

Cụm từ
长掌义县龙
cháng zhǎng Yì xiàn lóng

Yixianosaurus longimanus, khủng long theropod từ huyện Nghĩa 義縣|义县, Cẩm Châu 錦州|锦州, phía tây Liêu Ninh

Cụm từ
唱针
chàng zhēn

kim máy hát (bút stylus)

Cụm từ
长征
cháng zhēng

cuộc thám hiểm; hành trình dài

Cụm từ
厂址
chǎng zhǐ

địa điểm nhà máy; vị trí nhà máy

Cụm từ
肠支
cháng zhī

manh tràng

Cụm từ
长治
Cháng zhì

thành phố cấp địa khu Trường Trị, Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]; hương Trường Trị, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
长至
cháng zhì

hạ chí

Cụm từ
长趾滨鹬
cháng zhǐ bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong ngón dài (Calidris subminuta)

Cụm từ
长治久安
cháng zhì jiǔ ān

hoà bình và ổn định lâu dài (của chính phủ)

Cụm từ
长治市
Cháng zhì shì

thành phố cấp địa khu Trường Trị, Sơn Tây 山西

Cụm từ
长治县
Cháng zhì xiàn

huyện Trường Trị, Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
长治乡
Cháng zhì xiāng

hương Trường Trị, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
常州
Cháng zhōu

thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô

Cụm từ
长洲区
Cháng zhōu qū

quận Trường Châu của thành phố Ngô Châu 梧州市[Wu2 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
常州市
Cháng zhōu shì

thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô

Cụm từ
常住
cháng zhù

cư dân lâu dài; nơi cư trú vĩnh viễn; thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada)

Cụm từ