Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 61/111

吃软不吃硬chī ruǎn bù chī yìng

吃软不吃硬: nghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ); dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc

Thành ngữ
吃软饭chī ruǎn fàn

吃软饭: sống dựa vào phụ nữ

Cụm từ
痴傻chī shǎ

痴傻: ngu ngốc; dại khờ

Cụm từ
池上Chí shàng

池上: Thị trấn Chihshang ở huyện Taitung 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
池上乡Chí shàng xiāng

池上乡: thị trấn Chishang hoặc Chihshang ở huyện Taitung 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
赤身chì shēn

赤身: khỏa thân

Cụm từ
炽盛chì shèng

炽盛: bừng cháy (lửa); mãnh liệt (tức giận, khao khát,...); thịnh vượng; bùng nổ

Cụm từ
赤身露体chì shēn lù tǐ

赤身露体: hoàn toàn khỏa thân

Cụm từ
吃食chī shi

吃食: thức ăn; đồ ăn

Cụm từ
吃屎都赶不上热乎的chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu de

吃屎都赶不上热乎的: nghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người) quá chậm chạp; không theo kịp

Thành ngữ
持守chí shǒu

持守: duy trì; tuân thủ; tuân theo (một điều răn, v.v.)

Cụm từ
螭首chī shǒu

螭首: đầu rồng không sừng (dùng làm trang trí, đặc biệt là máng xối)

Cụm từ
赤手chì shǒu

赤手: tay không

Cụm từ
赤手空拳chì shǒu kōng quán

赤手空拳: tay không, quyền trống (thành ngữ); không có gì để dựa vào; không vũ trang và không phòng bị

Thành ngữ
吃水chī shuǐ

吃水: nước uống; lấy nước (cho nhu cầu hàng ngày); hấp thụ nước; mớn nước (của tàu)

Cụm từ
赤水Chì shuǐ

赤水: Chishui, thành phố cấp huyện ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
吃水不忘掘井人chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén

吃水不忘掘井人: Uống nước giếng không được quên người đào. (thành ngữ)

Thành ngữ
吃水不忘挖井人chī shuǐ bù wàng wā jǐng rén

吃水不忘挖井人: xem 吃水不忘掘井人[chi1 shui3 bu4 wang4 jue2 jing3 ren2]

Cụm từ
赤水河Chì shuǐ Hé

赤水河: sông Xích Thủy, phụ lưu của sông Vị ở Thiểm Tây

Cụm từ
赤水市Chì shuǐ shì

赤水市: Chishui, thành phố cấp huyện ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
吃素chī sù

吃素: ăn chay

Cụm từ
笞挞chī tà

笞挞: đánh đòn; quất

Cụm từ
侈谈chǐ tán

侈谈: nói ba hoa

Cụm từ
池塘chí táng

池塘: ao; đầm

Cụm từ
池汤chí tāng

池汤: bể lớn trong nhà tắm công cộng

Cụm từ
翅汤chì tāng

翅汤: súp vi cá mập

Cụm từ
赤陶chì táo

赤陶: gốm terra cotta; đất nung

Cụm từ
池田Chí tián

池田: Ikeda (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
齿条chǐ tiáo

齿条: thanh răng (và bánh răng)

Cụm từ
齿条齿轮chǐ tiáo chǐ lún

齿条齿轮: bộ bánh răng và thanh răng

Cụm từ
齿条千斤顶chǐ tiáo qiān jīn dǐng

齿条千斤顶: kích thanh răng và bánh răng

Cụm từ
赤条条chì tiáo tiáo

赤条条: trần truồng

Cụm từ
赤铁矿chì tiě kuàng

赤铁矿: quặng sắt đỏ (hematit); oxit sắt Fe2O3

Cụm từ
吃土chī tǔ

吃土: (từ mới khoảng năm 2015) (tiếng lóng) (nói đùa) ăn đất (thường vì đã tiêu hết tiền vào mua sắm)

Tiếng lóng xã hội
赤兔Chì tù

赤兔: Xích Thố, con ngựa nổi tiếng của lãnh chúa Lữ Bố 呂布|吕布[Lu:3 Bu4] thời Tam Quốc

Cụm từ
斥退chì tuì

斥退: cách chức; đuổi học; đuổi đi (người hầu, v.v.)

Cụm từ
笞臀chī tún

笞臀: đánh roi vào mông

Cụm từ
持橐簪笔chí tuó zān bǐ

持橐簪笔: làm cố vấn (thành ngữ)

Thành ngữ
吃完chī wán

吃完: ăn xong

Cụm từ
吃味chī wèi

吃味: ghen tị

Cụm từ
赤卫队Chì wèi duì

赤卫队: Hồng vệ binh

Cụm từ
赤卫军Chì wèi jūn

赤卫军: Hồng vệ binh

Cụm từ
赤尾噪鹛chì wěi zào méi

赤尾噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đuôi đỏ (Trochalopteron milnei)

Cụm từ
叱问chì wèn

叱问: chất vấn; hỏi một cách giận dữ

Cụm từ
迟误chí wù

迟误: trì hoãn; chần chừ

Cụm từ
驰骛chí wù

驰骛: di chuyển nhanh; phóng nhanh; chạy theo (danh vọng hão, quyền lực, tiền bạc,...)

Cụm từ
驰鹜chí wù

驰鹜: biến thể của 馳騖|驰骛[chi2 wu4]

Cụm từ
吃席chī xí

吃席: dự tiệc (đám tang, đám cưới v.v.); (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) (đùa cợt) nghĩa đen: dự tiệc tang của ai đó (ngụ ý rằng tình hình sẽ…

Tiếng lóng xã hội
黐线chī xiàn

黐线: điên; rồ dại (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
赤藓醇chì xiǎn chún

赤藓醇: erythritol, một loại cồn đường

Cụm từ
吃闲饭chī xián fàn

吃闲饭: sống cuộc đời nhàn rỗi; làm kẻ lười biếng

Cụm từ
吃相chī xiàng

吃相: cách ăn uống

Cụm từ
吃香chī xiāng

吃香: được ưa chuộng; được săn đón; được đánh giá cao

Cụm từ
痴想chī xiǎng

痴想: mơ mộng tưởng tượng; suy nghĩ viển vông; giấc mơ viển vông

Cụm từ
吃香喝辣chī xiāng hē là

吃香喝辣: nghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt

Thành ngữ
赤藓糖醇chì xiǎn táng chún

赤藓糖醇: erythritol, một loại cồn đường

Cụm từ
嗤笑chī xiào

嗤笑: chế nhạo

Cụm từ
耻笑chǐ xiào

耻笑: chế nhạo ai; chế giễu

Cụm từ
痴笑chī xiào

痴笑: cười khúc khích ngu ngơ; cười rúc rích

Cụm từ
鸱枭chī xiāo

鸱枭: biến thể của 鴟鴞|鸱鸮[chi1 xiao1]

Cụm từ