城西区
khu phía tây thành phố; quận Thành Tây của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], tỉnh Thanh Hải
khu phía tây thành phố; quận Thành Tây của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], tỉnh Thanh Hải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận phía đông; Quận Thành Đông của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], Thanh Hải
›城根chéng gēnkhu vực của thành phố gần tường thành
›城邑chéng yì(văn học) thị trấn; thành phố
›城邦chéng bāngquốc gia thành phố (polis của Hy Lạp)
›城郊chéng jiāovùng ngoại ô; vùng ven của thành phố
›城镇chéng zhènthị trấn; thành phố và thị trấn
›城镇化水平chéng zhèn huà shuǐ píngmức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)
›城墙chéng qiángtường thành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.