程序
quy trình; trình tự; thứ tự; chương trình máy tính
quy trình; trình tự; thứ tự; chương trình máy tính
程序 thường mang nghĩa “quy trình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 程序 cùng cụm 应用程序 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chương trình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lập trình viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính chương trình
›程序设计chéng xù shè jìlập trình máy tính
›程序库chéng xù kùthư viện chương trình (tin học)
›程式chéng shìhình thức; mẫu; công thức; (Đài Loan) (tin học) chương trình
›程控交换机chéng kòng jiāo huàn jīhệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
›程序员chéng xù yuánlập trình viên
›程咬金Chéng Yǎo jīnTrình Giảo Kim (589-665), còn gọi là 程知節|程知节[Cheng2 Zhi1 jie2], tướng nhà Đường
›程不识Chéng Bù shíTrình Bất Thức, tướng thời Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.