程砚秋
Cheng Yanqiu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch nổi tiếng, chỉ đứng sau 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]
Cheng Yanqiu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch nổi tiếng, chỉ đứng sau 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cheng Miao, một cai ngục trở thành tù nhân thời nhà Tần, người tạo ra lối thư pháp kiểu lệ
›程海湖Chéng hǎi Húhồ Trình Hải ở Lệ Giang 麗江市|丽江市, Vân Nam
›程昱Chéng YùTrình Dục (141-220), cố vấn cho Tào Tháo 曹操 thời Tam Quốc
›程错chéng cuò(tin học) trục trặc; lỗi
›程控电话chéng kòng diàn huàtổng đài điện thoại tự động
›程控交换机chéng kòng jiāo huàn jīhệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
›程颐Chéng YíTrình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống
›程控chéng kòngđược lập trình; dưới sự điều khiển tự động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.