程序库
thư viện chương trình (tin học)
thư viện chương trình (tin học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình thức; mẫu; công thức; (Đài Loan) (tin học) chương trình
›程序性chéng xù xìngtính chương trình
›程序chéng xùquy trình; trình tự; thứ tự; chương trình máy tính
›程序码chéng xù mǎmã nguồn (tin học)
›程式码chéng shì mǎmã nguồn (tin học) (Đài Loan)
›程控交换机chéng kòng jiāo huàn jīhệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
›程序员chéng xù yuánlập trình viên
›程咬金Chéng Yǎo jīnTrình Giảo Kim (589-665), còn gọi là 程知節|程知节[Cheng2 Zhi1 jie2], tướng nhà Đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.