Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 35/111

朝纲cháo gāng

朝纲: pháp luật và kỷ cương triều đình

Cụm từ
超纲chāo gāng

超纲: vượt phạm vi của giáo trình

Cụm từ
超高速chāo gāo sù

超高速: tốc độ siêu cao

Cụm từ
超高速乙太网路chāo gāo sù yǐ tài wǎng lù

超高速乙太网路: Ethernet gigabit

Cụm từ
炒更chǎo gēng

炒更: làm thêm ngoài giờ

Cụm từ
朝贡cháo gòng

朝贡: cống nạp (cho hoàng đế)

Cụm từ
炒股chǎo gǔ

炒股: (thông tục) đầu cơ cổ phiếu

Cụm từ
炒锅chǎo guō

炒锅: chảo wok; chảo rán

Cụm từ
超过chāo guò

超过: vượt qua; vượt quá; vượt trội

Cụm từ
超过限度chāo guò xiàn dù

超过限度: vượt quá; vượt hơn; vượt quá giới hạn

Cụm từ
炒股票chǎo gǔ piào

炒股票: đầu cơ cổ phiếu

Cụm từ
朝韩Cháo Hán

朝韩: Bắc và Nam Hàn Quốc

Cụm từ
朝核问题Cháo hé wèn tí

朝核问题: vấn đề hạt nhân Triều Tiên

Cụm từ
潮红cháo hóng

潮红: đỏ bừng

Cụm từ
朝后cháo hòu

朝后: lùi lại; đối diện phía sau

Cụm từ
抄后路chāo hòu lù

抄后路: đánh bọc hậu tấn công từ phía sau

Cụm từ
巢湖Cháo hú

巢湖: Chaohu, một thành phố cấp huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], Anhui

Cụm từ
炒汇chǎo huì

炒汇: đầu cơ ngoại tệ

Cụm từ
抄获chāo huò

抄获: khám xét và thu giữ

Cụm từ
炒货chǎo huò

炒货: đồ ăn vặt rang (đậu phộng, hạt dẻ, v.v.)

Cụm từ
巢湖市Cháo hú shì

巢湖市: Thành phố cấp địa khu Chaohu ở An Huy

Cụm từ
超乎寻常chāo hū xún cháng

超乎寻常: khác thường; phi thường

Cụm từ
超级chāo jí

超级: siêu-; cực-; siêu cấp

Cụm từ
吵架chǎo jià

吵架: cãi nhau; có cuộc cãi vã; cãi vã; LT:頓|顿[dun4]

Cụm từ
抄家chāo jiā

抄家: khám nhà và tịch thu tài sản

Cụm từ
炒家chǎo jiā

炒家: nhà đầu cơ

Cụm từ
抄件chāo jiàn

抄件: bản sao (bản chép)

Cụm từ
朝见cháo jiàn

朝见: yết kiến (với Hoàng đế)

Cụm từ
潮间带cháo jiān dài

潮间带: vùng giữa thủy triều

Cụm từ
超级杯Chāo jí bēi

超级杯: Siêu cúp (các môn thể thao); Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)

Cụm từ
超级杯Chāo jí bēi

超级杯: Siêu cúp (các môn thể thao khác nhau); Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)

Cụm từ
超级传播者chāo jí chuán bō zhě

超级传播者: siêu lây nhiễm (dịch tễ học)

Cụm từ
超级大国chāo jí dà guó

超级大国: cường quốc

Cụm từ
炒鸡蛋chǎo jī dàn

炒鸡蛋: trứng bác

Cụm từ
超级电脑chāo jí diàn nǎo

超级电脑: (Đài Loan) siêu máy tính

Cụm từ
潮解cháo jiě

潮解: hóa lỏng; dung hóa (hóa học)

Cụm từ
超界chāo jiè

超界: siêu giới (phân loại học)

Cụm từ
潮解性cháo jiě xìng

潮解性: dễ chảy rữa

Cụm từ
超级计算chāo jí jì suàn

超级计算: siêu máy tính

Cụm từ
超级计算机chāo jí jì suàn jī

超级计算机: siêu máy tính

Cụm từ
超级链接chāo jí liàn jiē

超级链接: siêu liên kết (trong HTML)

Cụm từ
抄近chāo jìn

抄近: đi đường tắt

Cụm từ
朝觐cháo jìn

朝觐: hoàng đế thiết triều; nhiệm vụ bá quan bày tỏ lòng tôn kính với quân chủ; hành hương (Hồi giáo)

Cụm từ
抄经士chāo jīng shì

抄经士: người chép kinh; người viết thuê

Cụm từ
超经验chāo jīng yàn

超经验: siêu kinh nghiệm; ngoài kinh nghiệm của một người

Cụm từ
抄近路chāo jìn lù

抄近路: đi đường tắt

Cụm từ
抄近儿chāo jìn r

抄近儿: biến thể er hoá của 抄近[chao1 jin4]

Cụm từ
超级跑车chāo jí pǎo chē

超级跑车: siêu xe; viết tắt thành 超跑|超跑[chao1 pao3]

Viết tắt
超级强国chāo jí qiáng guó

超级强国: siêu cường quốc

Cụm từ
超级市场chāo jí shì chǎng

超级市场: siêu thị

Cụm từ
超级碗Chāo jí Wǎn

超级碗: Super Bowl (trận chung kết bóng bầu dục Mỹ)

Cụm từ
超基性岩chāo jī xìng yán

超基性岩: đá siêu bazơ (địa chất, đá chứa dưới 45 phần trăm silicat)

Cụm từ
超绝chāo jué

超绝: vượt trội; xuất sắc; ưu tú; độc đáo

Cụm từ
超距作用chāo jù zuò yòng

超距作用: tác động từ xa (ví dụ: lực hấp dẫn)

Cụm từ
朝劳动党Cháo Láo dòng dǎng

朝劳动党: Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Triều Tiên

Cụm từ
炒冷饭chǎo lěng fàn

炒冷饭: xào cơm nguội; bóng gió: nhai lại câu chuyện cũ; làm lại sản phẩm cũ kỹ

Cụm từ
超联chāo lián

超联: (thể thao) siêu giải đấu

Cụm từ
超连结chāo lián jié

超连结: (Đài Loan) siêu liên kết

Cụm từ
超链接chāo liàn jiē

超链接: siêu liên kết

Cụm từ
超链结chāo liàn jié

超链结: (Đài Loan) siêu liên kết

Cụm từ