Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
炒冷饭炒冷飯

chǎo lěng fàn

炒冷饭 là gì?

炒冷饭 [chǎo lěng fàn] có nghĩa là xào cơm nguội; bóng gió: nhai lại câu chuyện cũ; làm lại sản phẩm cũ kỹ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 炒冷饭 trong tiếng Việt

  1. xào cơm nguội
  2. bóng gió: nhai lại câu chuyện cũ
  3. làm lại sản phẩm cũ kỹ

Cách đọc và ghi nhớ 炒冷饭

炒冷饭 được đọc là chǎo lěng fàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xào cơm nguội; bóng gió: nhai lại câu chuyện cũ; làm lại sản phẩm cũ kỹ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan