炒鸡蛋 là gì?
炒鸡蛋 [chǎo jī dàn] có nghĩa là trứng bác.
Nghĩa của từ 炒鸡蛋 trong tiếng Việt
trứng bác
Cách đọc và ghi nhớ 炒鸡蛋
炒鸡蛋 được đọc là chǎo jī dàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trứng bác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .