超过限度
vượt quá; vượt hơn; vượt quá giới hạn
vượt quá; vượt hơn; vượt quá giới hạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vượt qua; vượt quá; vượt trội
›超迁chāo qiān(văn học) được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc; được thăng chức trước thời hạn
›超速chāo sùvượt quá tốc độ; chạy quá tốc độ; tốc độ cao
›超限战chāo xiàn zhànchiến tranh không giới hạn (ban đầu là tiêu đề của một cuốn sách Trung Quốc xuất bản năm 1999, sau này được…
›超重chāo zhòngquá cân (hành lý, hàng hóa)
›超载chāo zàiquá tải
›超车chāo chēvượt xe khác
›超连结chāo lián jié(Đài Loan) siêu liên kết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.