朝觐
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
朝觐
hoàng đế thiết triều; nhiệm vụ bá quan bày tỏ lòng tôn kính với quân chủ; hành hương (Hồi giáo)
Giản thể朝觐
Phồn thể朝覲
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng