Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
朝觐朝覲

cháo jìn

朝觐 là gì?

朝觐 [cháo jìn] có nghĩa là hoàng đế thiết triều; nhiệm vụ bá quan bày tỏ lòng tôn kính với quân chủ; hành hương (Hồi giáo).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 朝觐 trong tiếng Việt

  1. hoàng đế thiết triều
  2. nhiệm vụ bá quan bày tỏ lòng tôn kính với quân chủ
  3. hành hương (Hồi giáo)

Cách đọc và ghi nhớ 朝觐

朝觐 được đọc là cháo jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoàng đế thiết triều; nhiệm vụ bá quan bày tỏ lòng tôn kính với quân chủ; hành hương (Hồi giáo)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan