Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 37/111
潮水: thủy triều
剿说: đạo văn
抄送: sao chép (và gửi cho ai đó); Cc (cho email); Carbon Copy (cho email)
超速: vượt quá tốc độ; chạy quá tốc độ; tốc độ cao
超算: siêu máy tính (viết tắt của 超級計算|超级计算[chao1 ji2 ji4 suan4]); máy tính siêu cấp (viết tắt của 超級計算機|超级计算机[chao1 ji2 ji4 suan4 ji1])
朝天: yết kiến Hoàng đế; được trình diện tại triều đình; nhìn lên trời; ngước nhìn
朝天椒: quả ớt (Capsicum frutescens var)
朝天区: khu Chaotian của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên
朝庭: biến thể của 朝廷[chao2 ting2]
朝廷: triều đình; hoàng gia; triều đại
超脱: đứng ngoài cuộc; tách rời; siêu thoát; không gò bó; không theo lẽ thường
抄网: vợt bắt cá
潮位: mực nước thủy triều
超维空间: không gian siêu chiều; siêu không gian; không gian nhiều chiều hơn
超文本: siêu văn bản
超文本标记语言: ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản; HTML
超文本传输协定: giao thức truyền tải siêu văn bản; HTTP
超文本传送协议: giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP)
超文件: siêu văn bản
超文件传输协定: giao thức truyền tải siêu văn bản; HTTP
超我: siêu ngã
超物理: vượt qua thế giới vật chất; siêu hình học
剿袭: biến thể của 抄襲|抄袭[chao1 xi2]
抄袭: đạo văn; sao chép; tấn công sườn hoặc phía sau của địch
潮汐: thủy triều
朝鲜: Bắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]
超弦: siêu dây (vật lý)
朝鲜八道: tám tỉnh của Triều Tiên thời kỳ triều đại Joseon
朝鲜半岛: Bán đảo Triều Tiên
朝向: hướng về; đối diện; mở ra; hướng tới; hướng; phơi; Qibla (Hồi giáo)
朝鲜海峡: Eo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)
朝鲜核谈: đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên
朝鲜劳动党: Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên
朝鲜民主主义人民共和国: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)
朝鲜人: người Bắc Triều Tiên
朝鲜日报: Chosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc
超现实: siêu thực; thuộc chủ nghĩa siêu thực
超现实主义: chủ nghĩa siêu thực
朝鲜太宗: Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
朝鲜文: ngôn ngữ viết tiếng Hàn
朝鲜语: ngôn ngữ Hàn Quốc
超限战: chiến tranh không giới hạn (ban đầu là tiêu đề của một cuốn sách Trung Quốc xuất bản năm 1999, sau này được dùng để chỉ chiến tranh bằng mọi…
朝鲜战争: Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
朝鲜筝: gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)
朝鲜中央通讯社: Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA); viết tắt: 朝中社[Chao2 zhong1 she4]
朝鲜字母: chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn
朝鲜总督府: chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945
朝鲜族: dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo Triều Tiên)
嘲笑: chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; sự chế nhạo
抄小路: đi đường tắt; đi đường nhỏ; đi lối nhỏ
潮汐电站: nhà máy điện thủy triều
抄写: sao chép; chép lại
炒信: (người kinh doanh) thổi phồng danh tiếng bằng cách không trung thực (ví dụ: đăng đánh giá giả)
潮汐能: năng lượng thủy triều; năng lượng từ thủy triều
吵醒: đánh thức ai đó bằng tiếng ồn
超新星: siêu tân tinh
超新星剩余: tàn dư siêu tân tinh (một loại tinh vân)
嘲谑: chế nhạo và đùa cợt
巢穴: hang ổ; tổ; nơi ẩn náu
潮汛: triều cường