朝韩
Bắc và Nam Hàn Quốc
Bắc và Nam Hàn Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo…
›朝鲜字母Cháo xiǎn zì mǔchữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn
›朝鲜Cháo xiǎnBắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]
›朝鲜人Cháo xiǎn rénngười Bắc Triều Tiên
›朝阳门Cháo yáng ménkhu phố Triều Dương Môn ở Bắc Kinh
›朝鲜劳动党Cháo xiǎn Láo dòng dǎngĐảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên
›朝阳区Cháo yáng QūChaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh; Chaoyang, một quận của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2chun1…
›朝鲜文Cháo xiǎn wénngôn ngữ viết tiếng Hàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.