Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 36/111

超龄chāo líng

超龄: quá tuổi; quá già; (hành vi hoặc đặc điểm của người trẻ) trưởng thành trước tuổi; như người lớn

Cụm từ
超临界chāo lín jiè

超临界: siêu tới hạn

Cụm từ
潮流cháo liú

潮流: thủy triều; dòng; xu hướng

Cụm từ
抄录chāo lù

抄录: sao chép lại

Cụm từ
超马chāo mǎ

超马: siêu marathon; viết tắt của 超級馬拉松|超级马拉松[chao1 ji2 ma3 la1 song1]

Viết tắt
超卖chāo mài

超卖: bán quá mức (ví dụ: đặt vé máy bay vượt số chỗ); bán quá nhiều

Cụm từ
超媒体chāo méi tǐ

超媒体: siêu phương tiện truyền thông

Cụm từ
朝门cháo mén

朝门: cổng vào (của cung điện); tiền môn

Cụm từ
炒米chǎo mǐ

炒米: cơm rang; kê xào bơ

Cụm từ
炒面chǎo miàn

炒面: mì xào; "chow mein"

Cụm từ
超敏反应chāo mǐn fǎn yìng

超敏反应: quá mẫn cảm

Cụm từ
超模chāo mó

超模: siêu mẫu

Cụm từ
潮南Cháo nán

潮南: Quận Chaonan của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
潮男cháo nán

潮男: đàn ông điệu đà

Cụm từ
潮南区Cháo nán Qū

潮南区: Quận Chaonan của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
吵闹chǎo nào

吵闹: ồn ào; om sòm; la hét và kêu gào

Cụm từ
吵闹声chǎo nào shēng

吵闹声: tiếng ồn

Cụm từ
超能力chāo néng lì

超能力: năng lực siêu phàm; sức mạnh siêu nhân

Cụm từ
嘲弄cháo nòng

嘲弄: chế giễu; chọc ghẹo; đùa cợt

Cụm từ
超跑chāo pǎo

超跑: siêu xe; viết tắt của 超級跑車|超级跑车[chao1 ji2 pao3 che1]

Viết tắt
钞票chāo piào

钞票: tiền giấy; tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ); LT:張|张[zhang1],紮|扎[za1]

Cụm từ
超频chāo pín

超频: ép xung

Cụm từ
超平面chāo píng miàn

超平面: siêu mặt phẳng (toán học)

Cụm từ
潮气cháo qì

潮气: độ ẩm; hơi ẩm

Cụm từ
朝前cháo qián

朝前: hướng về phía trước

Cụm từ
超前chāo qián

超前: đi trước thời đại; vượt qua người đi trước; dẫn đầu; dẫn trước; tiên tiến

Cụm từ
超迁chāo qiān

超迁: (văn học) được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc; được thăng chức trước thời hạn

Cụm từ
超前瞄准chāo qián miáo zhǔn

超前瞄准: nhắm trước mục tiêu di động

Cụm từ
超前消费chāo qián xiāo fèi

超前消费: tiêu dùng quá mức; chi tiêu vượt khả năng

Cụm từ
超前意识chāo qián yì shí

超前意识: tầm nhìn xa

Cụm từ
炒气氛chǎo qì fēn

炒气氛: khuấy động không khí

Cụm từ
超群chāo qún

超群: xuất chúng; kiệt xuất; nổi bật

Cụm từ
超群绝伦chāo qún jué lún

超群绝伦: xuất chúng (thành ngữ); không gì sánh kịp

Thành ngữ
超然chāo rán

超然: lãnh đạm; tách biệt; không quan tâm; công bằng

Cụm từ
吵嚷chǎo rǎng

吵嚷: gây ồn ào; ầm ĩ; huyên náo

Cụm từ
超然世事chāo rán shì shì

超然世事: coi mình vượt trên chuyện trần tục (thành ngữ)

Thành ngữ
潮热cháo rè

潮热: cơn bốc hỏa

Cụm từ
炒热chǎo rè

炒热: đẩy giá bằng cách đầu cơ; thổi phồng

Cụm từ
潮人cháo rén

潮人: người tạo xu hướng

Cụm từ
超人chāo rén

超人: siêu phàm; phi thường

Cụm từ
炒热气氛chǎo rè qì fēn

炒热气氛: khuấy động không khí

Cụm từ
潮汕Cháo shàn

潮汕: Chaoshan, khu vực ở phía đông Quảng Đông, bao gồm các thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4] và Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], với ngôn…

Cụm từ
超商chāo shāng

超商: cửa hàng tiện lợi; siêu thị mini

Cụm từ
潮汕话Cháo shàn huà

潮汕话: Chaoshan hoặc Teo-Swa, một ngôn ngữ Mân Nam được nói bởi người Triều Châu vùng Chaoshan 潮汕[Chao2 shan4]

Cụm từ
朝山进香cháo shān jìn xiāng

朝山进香: đi hành hương và dâng hương (thành ngữ)

Thành ngữ
炒勺chǎo sháo

炒勺: chảo có tay cầm dài; xẻng xào; muôi

Cụm từ
抄身chāo shēn

抄身: khám xét người; soát người

Cụm từ
朝圣cháo shèng

朝圣: hành hương

Cụm từ
超升chāo shēng

超升: thăng hoa

Cụm từ
超生chāo shēng

超生: vượt quá giới hạn quy định của chính sách kiểm soát sinh đẻ; được đầu thai; được khoan dung

Cụm từ
超声chāo shēng

超声: siêu âm; sóng siêu âm

Cụm từ
超声波chāo shēng bō

超声波: siêu âm (quét)

Cụm từ
超声波检查chāo shēng bō jiǎn chá

超声波检查: siêu âm chẩn đoán; quét siêu âm

Cụm từ
超声扫描chāo shēng sǎo miáo

超声扫描: quét siêu âm

Cụm từ
朝圣者cháo shèng zhě

朝圣者: người hành hương

Cụm từ
潮湿cháo shī

潮湿: ẩm ướt

Cụm từ
超市chāo shì

超市: siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]); LT:家[jia1]

Viết tắt
超时chāo shí

超时: vượt quá thời gian; (làm) thêm giờ; (máy tính) hết giờ

Cụm từ
抄手chāo shǒu

抄手: khoanh tay; người chép tay; (phương ngữ) hoành thánh

Cụm từ
超售chāo shòu

超售: đặt trước quá số lượng

Cụm từ